Khái niện về sổ đỏ
05/05/2026
CƠ SỞ PHÁP LÝ CHÍNH
Luật Đất đai 2013
Nghị định 43/2014/NĐ-CP (quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai)
Nghị định 01/2017/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung)
Thông tư 24/2014/TT-BTNMT (hồ sơ địa chính)
Thông tư 33/2017/TT-BTNMT (sửa đổi, bổ sung)
II. ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP SỔ ĐỎ
1. Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Căn cứ: Điều 100 – Luật Đất đai 2013
Ví dụ giấy tờ hợp lệ:
Giấy tờ mua bán trước 15/10/1993
Sổ địa chính, giấy tờ cấp đất của chế độ cũ
👉 Không phải nộp tiền sử dụng đất (khoản 1 Điều 100)
2. Trường hợp không có giấy tờ
Căn cứ: Điều 101 – Luật Đất đai 2013
Điều kiện:
Sử dụng ổn định trước 01/7/2004
Không tranh chấp
Phù hợp quy hoạch
III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP SỔ ĐỎ
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
📌 Căn cứ:
Điều 8 – Thông tư 24/2014/TT-BTNMT
Hồ sơ gồm:
Đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận (Mẫu 04a/ĐK)
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)
CMND/CCCD, sổ hộ khẩu
Sơ đồ thửa đất (nếu chưa có bản đồ địa chính)
Bước 2: Nộp hồ sơ
📌 Căn cứ:
Điều 60 – Nghị định 43/2014/NĐ-CP
Nơi nộp:
Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện
Hoặc UBND cấp xã (nếu nộp tại xã)
Bước 3: Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
📌 Căn cứ:
Điều 70 – Nghị định 43/2014/NĐ-CP
Cơ quan thực hiện:
Văn phòng đăng ký đất đai
Nội dung xử lý:
Kiểm tra hồ sơ
Xác minh thực địa (nếu cần)
Lấy ý kiến UBND xã
Niêm yết công khai 15 ngày
Bước 4: Thực hiện nghĩa vụ tài chính
📌 Căn cứ:
Điều 107, 108 – Luật Đất đai 2013
Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
Các khoản phải nộp:
Tiền sử dụng đất
Lệ phí trước bạ (0,5%)
Phí cấp sổ
Bước 5: Cấp Giấy chứng nhận
📌 Căn cứ:
Điều 105 – Luật Đất đai 2013
Cơ quan cấp:
UBND cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)
IV. THỜI HẠN GIẢI QUYẾT
📌 Căn cứ:
Khoản 40 Điều 2 – Nghị định 01/2017/NĐ-CP
Thời gian:
Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Không quá 40 ngày đối với vùng khó khăn
⚠️ Không tính:
Thời gian người dân nộp tiền
Thời gian xử lý vi phạm (nếu có)
V. LƯU Ý QUAN TRỌNG (THỰC TIỄN)
Nếu đất có tranh chấp → bị dừng cấp sổ
Nếu đất thuộc quy hoạch treo → vẫn có thể cấp nhưng bị hạn chế quyền
Trường hợp mua bán bằng giấy tay → cần xác nhận sử dụng ổn định
VI. SƠ ĐỒ TÓM TẮT
Chuẩn bị hồ sơ
Nộp tại VP đăng ký đất đai
Thẩm tra – niêm yết
Nộp tiền
Nhận sổ





