10 MẪU HỢP ĐỒNG GIAO DỊCH DÂN SỰ

07/05/2026

Nguyễn Xuân Nguyên

Tôi đã chuẩn bị cho bạn bộ 10 mẫu hợp đồng giao dịch phổ biến gồm:

  1. Hợp đồng mua bán tài sản
  2. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  3. Hợp đồng tặng cho tài sản
  4. Hợp đồng đặt cọc
  5. Hợp đồng cho thuê nhà
  6. Hợp đồng vay tiền
  7. Hợp đồng góp vốn
  8. Hợp đồng ủy quyền
  9. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  10. Hợp đồng thanh lý tài sản

Các mẫu đều có cấu trúc pháp lý cơ bản, điều khoản quan trọng và có thể chỉnh sửa để sử dụng thực tế.

Viết cụ thể cho tôi từng bản nội dung để dùng luôn

1. MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

Số: …/2026/HĐMB

Hôm nay, ngày … tháng … năm 2026, tại … chúng tôi gồm:

BÊN BÁN (BÊN A)

  • Ông/Bà:
  • Sinh năm:
  • CCCD số:
  • Địa chỉ:
  • Điện thoại:

BÊN MUA (BÊN B)

  • Ông/Bà:
  • Sinh năm:
  • CCCD số:
  • Địa chỉ:
  • Điện thoại:

Hai bên thống nhất ký hợp đồng với các điều khoản sau:

Điều 1. Tài sản mua bán

Bên A đồng ý bán cho Bên B tài sản gồm:

  • Tên tài sản:
  • Số lượng:
  • Đặc điểm:
  • Tình trạng sử dụng:

Điều 2. Giá bán và thanh toán

  • Giá bán: … VNĐ
  • Hình thức thanh toán: Tiền mặt/chuyển khoản.
  • Thời hạn thanh toán: …

Điều 3. Giao nhận tài sản

  • Thời gian giao:
  • Địa điểm giao:
  • Chi phí vận chuyển do … chịu.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ

Bên A:

  • Giao tài sản đúng mô tả.
  • Chịu trách nhiệm về quyền sở hữu tài sản.

Bên B:

  • Thanh toán đúng hạn.
  • Nhận tài sản đúng thời gian.

Điều 5. Phạt vi phạm

Bên vi phạm phải chịu phạt …% giá trị hợp đồng và bồi thường thiệt hại phát sinh.

Điều 6. Giải quyết tranh chấp

Mọi tranh chấp sẽ được giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền.

Điều 7. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký và ghi rõ họ tên)


2. MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Hộ khẩu thường trú:

BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Hộ khẩu thường trú:

Điều 1. Thửa đất chuyển nhượng

  • Thửa đất số:
  • Tờ bản đồ số:
  • Địa chỉ:
  • Diện tích:
  • Hình thức sử dụng:
  • Giấy chứng nhận số:

Điều 2. Giá chuyển nhượng

Giá chuyển nhượng là: … VNĐ.

Điều 3. Thanh toán

  • Đợt 1:
  • Đợt 2:
  • Hình thức thanh toán:

Điều 4. Thuế và lệ phí

  • Thuế thu nhập cá nhân do:
  • Lệ phí trước bạ do:

Điều 5. Bàn giao đất

Bên A bàn giao đất và hồ sơ pháp lý vào ngày …

Điều 6. Cam kết

  • Đất không tranh chấp.
  • Không bị kê biên.
  • Đúng hiện trạng thực tế.

Điều 7. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực sau khi công chứng.

KÝ TÊN CÁC BÊN


3. MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN

BÊN TẶNG CHO

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Địa chỉ:

BÊN NHẬN TẶNG CHO

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Địa chỉ:

Điều 1. Tài sản tặng cho

  • Tài sản:
  • Giá trị:
  • Giấy tờ sở hữu:

Điều 2. Việc tặng cho

Bên A tự nguyện tặng cho Bên B toàn bộ tài sản nêu trên.

Điều 3. Thời điểm chuyển giao

Kể từ ngày ký hợp đồng/bàn giao tài sản.

Điều 4. Cam kết

  • Tài sản hợp pháp.
  • Không tranh chấp.

Điều 5. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký/công chứng.

KÝ TÊN


4. MẪU HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

BÊN ĐẶT CỌC

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Mục đích đặt cọc

Đảm bảo ký kết hợp đồng mua bán/chuyển nhượng …

Điều 2. Tiền đặt cọc

  • Số tiền: … VNĐ
  • Thời hạn đặt cọc: …

Điều 3. Xử lý cọc

  • Nếu Bên A từ chối giao kết hợp đồng thì mất cọc.
  • Nếu Bên B từ chối thì hoàn cọc và bồi thường gấp đôi.

Điều 4. Cam kết

Hai bên cam kết tự nguyện ký kết.

KÝ TÊN


5. MẪU HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ

BÊN CHO THUÊ

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN THUÊ

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Nhà cho thuê

  • Địa chỉ:
  • Diện tích:
  • Mục đích thuê:

Điều 2. Giá thuê

  • Giá thuê: … VNĐ/tháng.
  • Tiền cọc: … VNĐ.

Điều 3. Thời hạn thuê

Từ ngày … đến ngày …

Điều 4. Thanh toán

Thanh toán vào ngày … hàng tháng.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ

  • Bên cho thuê đảm bảo quyền sử dụng hợp pháp.
  • Bên thuê sử dụng đúng mục đích.

Điều 6. Chấm dứt hợp đồng

  • Hết hạn thuê.
  • Vi phạm nghĩa vụ thanh toán.

KÝ TÊN


6. MẪU HỢP ĐỒNG VAY TIỀN

HỢP ĐỒNG VAY TIỀN

BÊN CHO VAY

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN VAY

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Số tiền vay

Bên A cho Bên B vay số tiền: … VNĐ.

Điều 2. Thời hạn vay

Từ ngày … đến ngày …

Điều 3. Lãi suất

Lãi suất: … %/năm.

Điều 4. Phương thức trả nợ

  • Trả tiền mặt/chuyển khoản.
  • Trả gốc và lãi vào ngày …

Điều 5. Cam kết

Bên vay sử dụng tiền đúng mục đích và trả đúng hạn.

KÝ TÊN


7. MẪU HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

BÊN GÓP VỐN 1

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN GÓP VỐN 2

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Mục đích góp vốn

Hợp tác kinh doanh lĩnh vực …

Điều 2. Tài sản góp vốn

  • Bên 1 góp:
  • Bên 2 góp:

Điều 3. Tỷ lệ lợi nhuận

  • Bên 1:
  • Bên 2:

Điều 4. Thời hạn góp vốn

Trong vòng … ngày từ ngày ký.

Điều 5. Giải quyết tranh chấp

Thương lượng hoặc khởi kiện tại Tòa án.

KÝ TÊN


8. MẪU HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN

HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN

BÊN ỦY QUYỀN

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Nội dung ủy quyền

Bên B được thay mặt Bên A thực hiện:

  • Ký giấy tờ;
  • Nộp hồ sơ;
  • Nhận kết quả.

Điều 2. Thời hạn

Từ ngày … đến ngày …

Điều 3. Thù lao

Có/Không có thù lao.

Điều 4. Cam kết

Hai bên chịu trách nhiệm trước pháp luật.

KÝ TÊN


9. MẪU HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

BÊN A

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN B

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Nội dung hợp tác

Kinh doanh …

Điều 2. Vốn góp

  • Bên A:
  • Bên B:

Điều 3. Quản lý

  • Người đại diện:
  • Quyền quyết định:

Điều 4. Chia lợi nhuận

Theo tỷ lệ góp vốn.

Điều 5. Chấm dứt hợp tác

  • Theo thỏa thuận.
  • Theo pháp luật.

KÝ TÊN


10. MẪU HỢP ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN

HỢP ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN

BÊN THANH LÝ

  • Tên công ty/cá nhân:
  • MST/CCCD:

BÊN MUA

  • Tên công ty/cá nhân:
  • MST/CCCD:

Điều 1. Tài sản thanh lý

  • Danh mục:
  • Tình trạng:

Điều 2. Giá thanh lý

Tổng giá trị: … VNĐ.

Điều 3. Bàn giao

  • Thời gian:
  • Địa điểm:

Điều 4. Cam kết

  • Tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp.
  • Không tranh chấp.

Điều 5. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký.

KÝ TÊN CÁC BÊN

Chỉnh lại cho tôi căn cứ theo luật dân sự 2015 

1. MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

(Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015;
  • Căn cứ nhu cầu và sự tự nguyện của các bên.

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại …

BÊN BÁN (BÊN A)

  • Họ tên:
  • Ngày sinh:
  • CCCD số:
  • Địa chỉ:
  • Điện thoại:

BÊN MUA (BÊN B)

  • Họ tên:
  • Ngày sinh:
  • CCCD số:
  • Địa chỉ:
  • Điện thoại:

Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng với các điều khoản sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Bên A bán cho Bên B tài sản:

  • Tên tài sản:
  • Đặc điểm:
  • Số lượng:
  • Tình trạng:

Điều 2. Giá mua bán và phương thức thanh toán

  • Giá bán: … VNĐ.
  • Phương thức thanh toán:
  • Thời hạn thanh toán:

Điều 3. Thời điểm giao tài sản

  • Thời gian:
  • Địa điểm:

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

  • Giao tài sản đúng thỏa thuận;
  • Bảo đảm quyền sở hữu hợp pháp;
  • Chịu trách nhiệm nếu tài sản tranh chấp.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

  • Thanh toán đúng hạn;
  • Nhận tài sản đúng thời gian.

Điều 6. Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại

Bên vi phạm nghĩa vụ phải bồi thường toàn bộ thiệt hại phát sinh theo quy định pháp luật.

Điều 7. Giải quyết tranh chấp

Tranh chấp được ưu tiên giải quyết bằng thương lượng; nếu không thành thì khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký và ghi rõ họ tên)


2. MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

(Theo Bộ luật Dân sự 2015 và Luật Đất đai)

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015;
  • Căn cứ Luật Đất đai hiện hành;
  • Căn cứ nhu cầu của các bên.

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Địa chỉ:

BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Địa chỉ:

Điều 1. Quyền sử dụng đất chuyển nhượng

  • Thửa đất số:
  • Tờ bản đồ số:
  • Diện tích:
  • Địa chỉ:
  • Giấy chứng nhận số:

Điều 2. Giá chuyển nhượng

Tổng giá trị chuyển nhượng: … VNĐ.

Điều 3. Phương thức thanh toán

Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản thành … đợt.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ các bên

Bên chuyển nhượng:

  • Bàn giao đất đúng hiện trạng;
  • Giao giấy tờ liên quan.

Bên nhận chuyển nhượng:

  • Thanh toán đầy đủ;
  • Thực hiện thủ tục sang tên.

Điều 5. Thuế và lệ phí

  • Thuế TNCN do:
  • Lệ phí trước bạ do:

Điều 6. Cam kết

  • Đất không tranh chấp;
  • Không kê biên thi hành án;
  • Chuyển nhượng hợp pháp.

Điều 7. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày công chứng.

KÝ TÊN CÁC BÊN


3. MẪU HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN

(Theo Bộ luật Dân sự 2015)

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015.

BÊN TẶNG CHO

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Địa chỉ:

BÊN NHẬN TẶNG CHO

  • Họ tên:
  • CCCD:
  • Địa chỉ:

Điều 1. Tài sản tặng cho

  • Loại tài sản:
  • Giá trị:
  • Giấy tờ chứng minh sở hữu:

Điều 2. Việc tặng cho

Bên A đồng ý tặng cho Bên B toàn bộ tài sản nêu trên.

Điều 3. Thời điểm chuyển quyền sở hữu

Kể từ thời điểm bàn giao/đăng ký theo quy định pháp luật.

Điều 4. Cam kết

  • Tài sản hợp pháp;
  • Không tranh chấp;
  • Việc tặng cho hoàn toàn tự nguyện.

Điều 5. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký/công chứng.

KÝ TÊN


4. MẪU HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

(Theo Điều 328 Bộ luật Dân sự 2015)

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

  • Căn cứ Điều 328 Bộ luật Dân sự 2015.

BÊN ĐẶT CỌC

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Mục đích đặt cọc

Đảm bảo giao kết/thực hiện hợp đồng …

Điều 2. Số tiền đặt cọc

  • Số tiền: … VNĐ.
  • Thời hạn đặt cọc:

Điều 3. Xử lý tiền cọc

  • Nếu Bên đặt cọc từ chối giao kết hợp đồng thì mất cọc;
  • Nếu Bên nhận cọc từ chối giao kết thì hoàn trả cọc và bồi thường khoản tương đương giá trị cọc.

Điều 4. Cam kết

Hai bên tự nguyện ký kết và thực hiện đúng thỏa thuận.

KÝ TÊN


5. MẪU HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN/VAY TIỀN

(Theo Điều 463 Bộ luật Dân sự 2015)

HỢP ĐỒNG VAY TIỀN

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015.

BÊN CHO VAY

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN VAY

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Số tiền vay

Bên A đồng ý cho Bên B vay số tiền: … VNĐ.

Điều 2. Lãi suất

  • Lãi suất: … %/năm.
  • Không vượt quá mức pháp luật quy định.

Điều 3. Thời hạn vay

Từ ngày … đến ngày …

Điều 4. Phương thức trả nợ

  • Trả gốc:
  • Trả lãi:
  • Hình thức thanh toán:

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ

Bên vay có trách nhiệm trả đủ tiền đúng thời hạn.

Điều 6. Xử lý vi phạm

Nếu chậm trả thì phải chịu lãi chậm trả theo quy định pháp luật.

KÝ TÊN


6. MẪU HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ

(Theo Bộ luật Dân sự 2015 và Luật Nhà ở)

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ

BÊN CHO THUÊ

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN THUÊ

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Nhà cho thuê

  • Địa chỉ:
  • Diện tích:
  • Mục đích thuê:

Điều 2. Giá thuê

  • Giá thuê:
  • Tiền đặt cọc:

Điều 3. Thời hạn thuê

Từ ngày … đến ngày …

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ

  • Bên cho thuê bảo đảm quyền sử dụng nhà hợp pháp;
  • Bên thuê sử dụng đúng mục đích.

Điều 5. Chấm dứt hợp đồng

Theo thỏa thuận hoặc theo quy định pháp luật.

KÝ TÊN


7. MẪU HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN

(Theo Điều 562 Bộ luật Dân sự 2015)

HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN

BÊN ỦY QUYỀN

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Nội dung ủy quyền

Bên B được thay mặt Bên A thực hiện các công việc:

Điều 2. Phạm vi ủy quyền

Chỉ thực hiện trong phạm vi được ghi nhận tại hợp đồng này.

Điều 3. Thời hạn ủy quyền

Từ ngày … đến ngày …

Điều 4. Thù lao

Có/Không có thù lao.

Điều 5. Cam kết

Các bên cam kết thực hiện đúng nội dung ủy quyền.

KÝ TÊN


8. MẪU HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

(Theo Bộ luật Dân sự 2015)

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

BÊN GÓP VỐN 1

  • Họ tên:
  • CCCD:

BÊN GÓP VỐN 2

  • Họ tên:
  • CCCD:

Điều 1. Mục đích góp vốn

Hợp tác kinh doanh …

Điều 2. Tài sản góp vốn

  • Bên 1 góp:
  • Bên 2 góp:

Điều 3. Tỷ lệ lợi nhuận và rủi ro

Theo tỷ lệ góp vốn thực tế.

Điều 4. Thời hạn góp vốn

Điều 5. Chấm dứt hợp đồng

Theo thỏa thuận hoặc quy định pháp luật.

KÝ TÊN


9. MẪU HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015.

BÊN A

BÊN B

Điều 1. Nội dung hợp tác

Điều 2. Phân chia lợi nhuận

Điều 3. Quản lý và điều hành

Điều 4. Trách nhiệm tài chính

Điều 5. Giải quyết tranh chấp

KÝ TÊN


10. MẪU HỢP ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN

HỢP ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015.

BÊN THANH LÝ

BÊN MUA

Điều 1. Tài sản thanh lý

Điều 2. Giá thanh lý

Điều 3. Bàn giao tài sản

Điều 4. Cam kết

Điều 5. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký.

KÝ TÊN CÁC BÊN

Bài viết liên quan

Tìm kiếm nhanh ×